• Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đức Huy
  • Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đức Huy
  • Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đức Huy

Chi tiết sản phẩm

  • Máy Sinh Hóa Tự Động XL300
  • Giá: Liên hệ
  • Mã số:
  • Mô tả sản phẩm:
  • lắp đặt camera

Model: XL 300

Hãng Erba - Đức

Phương pháp đo quang học sử dụng lưới nhiễu xạ có độ phân giải cao để đảm bảo độ chính xác. Dải hấp thụ quang 0 – 2.5OD. Có thể chạy cấp cứu bất kỳ lúc nào. Hệ thống xét nghiệm sinh hóa với hóa chất mở, không giới hạn các thông số cài đặt, tiết kiệm hóa chất, cuvett bằng thủy tinh cứng, vĩnh cửu, tiết kiệm chi phí. Dòng máy xét nghiệm XL đáp ứng cho một dải rộng các khách hàng.

Thông số

XL 300

Tốc độ (xét nghiệm/giờ)

300

Loại xét nghiệm

10, 7, 5, 2

Ống chứa mẫu bệnh phẩm (ml)

Huyết thanh, plasma, nước tiểu, dịch não tủy

Loại mẫu bệnh phẩm

Huyết thanh, plasma, nước tiểu, dịch não tủy

Khay mẫu bệnh phẩm

50 vị trí

Thể tích hút hóa chất (µl)

10 – 300 (mức điều chỉnh 1µl )

Loại hóa chất

1, 2

Khay phản ứng

60 cuvette thủy tinh cứng

Quang phổ (nm)

12 bước sóng: 340, 376, 415, 450, 480, 505, 546, 570, 600, 660, 700, 750

 

Đặc tính kỹ thuật

-    Hệ thống : tự động hoàn toàn
-    Khả năng xét nghiệm : 300 xét nghiệm/giờ
-    Khả năng thực hiện một lần tối đa là 50 xét nghiệm.
-    Thông số chương trình : trên 99 chương trình xét nghiệm và 10 mục tính toán.
-    Các phương pháp xét nghiệm : 1- point, 2- point, Rate – A, Rate – B.
-    Chuẩn : tuyến tính và không tuyến tính , đa điểm
-    Khay đựng bệnh phẩm.
+ Vòng ngoài : có 50 vị trí đặt bệnh phẩm bao gồm 5 vị trí cho cấp cứu
+ Vòng trong : có 20 vị trí chuẩn, 2 ống trắng và 8 vị trí đựng huyết thanh chuẩn
-    Ong đựng bệnh phẩm : các ống nghiệm thông thường loại 5,7,10 ml
-    Khay đựng hoá chất : 50 vị trí đựng hoá chất được giữ lạnh bằng hiệu ứng Peltier
-    Dung tích hút hoá chất : 10-300ul được điều chỉnh theo từng nấc 1ul. Có thể thực hiện 
hút 1 hoặc 2 hoá chất. 
-    Dung tích hút bệnh phẩm : 1-60ul được điều chỉnh theo từng nấc 0,1ul.
-    Lọ đựng hoá chất : loại nhỏ 20ml, loại lớn 50ml và adapter để đựng lọ 5 ml.
-    Khay phản ứng : 60 cuvettes thuỷ tinh dùng nhiều lần
-    Phép đo : đo đơn sắc và đa sắc với đa bước sóng lựa chọn 12 kính lọc 340, 376, 415, 450, 480, 505, 546, 570, 600, 660, 700 và 750 nm
-    Thể tích đọc hoá chất : 250 ul
-    Hệ thống lưu trữ dữ liệu bổ trợ: 100.000 kết quả xét nghiệm.
-    Giao diện : 232
-    Điện áp sử dụng : 110/220 V, +- 10%, 50/60 Hz, 1.0 KVA
-    Máy tính kết nối ngoài ( chọn thêm) : Pentium IV với màn hình màu, CD driver, 256 MB Ram và máy in
-    Độ ẩm : 20-85%
-    Lượng nước tiêu thụ : tối đa 5 lít/ giờ
-    Kích thước ( DxRxC) : 840x610x1100mm
-    Trọng lượng : tối đa 150 kg ( bao gồm cả máy tính).

 

Cung cấp hóa chất chính hãng với giá tốt nhất!