• Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đức Huy
  • Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đức Huy
  • Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đức Huy

Chi tiết sản phẩm

  • MÁY XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU EASYBLOOD GAS
  • Giá: Liên hệ
  • Mã số:
  • Mô tả sản phẩm:
  • lắp đặt camera

Máy chính kèm theo các phụ kiện tiêu chuẩn

1. Thuốc thử mẫu (Reagent Module)

01 bình

2. Điện cực Reference

01 cái

3. Điện cực pH

01 cái

4. Điện cực pO2

01 cái

5. Đện cực pCO2

01 cái

6. Nước rửa

01 hộp

7. Giấy in nhiệt

02 cuộn

8. Cáp nguồn

01 sợi

9. Tài liệu hướng dẫn sử dụng

01 quyển

Thông tin kĩ thuật:

 

  • Đo pH, PCO2, PO2 và tính toán 11 thông số khác. Các thông số của bệnh nhân bao gồm, Nhiệt độ, FIO2, Hb có thể được thêm vào bằng bàn phím điện tử và được kết hợp vào kết quả bệnh nhân. Các kết quả đã được đo và tính tóan sẽ được hiển thị ra màn hình và được in. Các menu đơn giản sẽ hướng dẫn người dùng thao tác. Thiết kế kiều module sẽ làm cho việc bảo trì dễ dàng.

 

 

  • Phân loại CLIA                       : Độ phức tạp trung bình
  • Loại mẫu                                : Máu tòan phần
  • Dung tích mẫu                       : 100ul Syringe, 75ul Ống mao dẫn
  • Thông số đo được:
  • pH: 6.9 – 7.9 đơn vị pH
  • PCO2: 8.0 – 150.0 mmHg
  • PO2: 10 – 700 mmHg
  • Các thông số tính toán:
  • pH (T)                          : Nhiệt độ pH đã tính toán đúng
  • PO2 (T)                       : Nhiệt độ PO2 đã tính toán đúng
  • PCO2 (T)                     : Nhiệt độ PCO2 đã tính toán đúng
  • TCO2 (Carbon Dioxide toàn phần) : 0 – 50 mmol/L
  • HCO3(Bicarbonate)    : 0 – 50 mmol/L
  • BEb (Base Excess in Blood): -25.0 – 2.50 mmol/L
  • BEecf (Base Excess in extra cellular fluid): -25.0 – 25.0 mmol/L
  • SBC (Standard Bicarbonate): 0 – 50 mmol/L
  • %SO2c (Oxygen Saturation calculated at normal P50): 40.0 – 100.0%
  • A - aDO2 (Alveolar arterial oxygen gradient): 0 – 700 mmHg
  • RI (Respiratory Index): 0.0 – 70.0
  • Thông số nhập:
  • Nhiệt độ bệnh nhân                 : 5 – 45oC
  • Hemoglobin                             : 30 – 300 g/dL
  • FIO2                                                      : 10 – 100%
  • ID bệnh nhân                           : 14 số
  • Kiểm soát nhiệt độ mẫu                   : 37oC ± 0.2oC
  • Điều kiện phòng:
  • 15 – 30oC (59 – 86oF), 500 – 800 mmHg (tối đa 15 PSI)
  • Độ ẩm tương đối 5 – 85%, không bụi
  • Môi trường khí quyển (21% PO2)
  • Thời gian phân tích: 125 giây
  • Lưu trữ dữ liệu:
  • Kết quả của 64 bệnh nhân với Operator ID, Patient ID, ngày giờ
  • 30 kết quả cho mỗi mức (1 , 2, 3)
  • Calib: Tự động hoặc theo yêu cầu
  • Nhập/xuất: Bàn phím số, màn hình hiển thị, máy in nhiệt 27 cột, cổng đọc barcode, cổng giao diện máy tính RS – 232
  • Điện năng: 100/115 ~ VAC, 50 – 60 Hz, 0.8A hoặc 220 ~ VAC, 50 – 60 Hz, 0.4A
  •