• Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đức Huy
  • Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đức Huy
  • Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đức Huy

Chi tiết sản phẩm

  • MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ BÁN TỰ ĐỘNG MICROLAB 300
  • Giá: 70.000.000 đ
  • Mã số:
  • Mô tả sản phẩm:
  • lắp đặt camera

BẢN CHÀO ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHI TIẾT 

Tên hàng hóa: Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

Model:                         Microlab 300

Hãng sản xuất:            Vital Scientific – Hà Lan

Nước sản xuất:            Hà Lan

I. CẤU HÌNH KỸ THUẬT

  • Máy chính kèm máy in                                         : 01 chiếc
  • Hoá chất chạy thử máy                                        : 01 hộp Glucose
  • Sách hướng dẫn sử dụng                                                 : 01 bộ
  • Giấy in nhiệt                                                        : 02 cuộn

II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG

  • Thiết kế thuận tiện cho sử dụng trong các bệnh viện, các phòng thí nghiệm. Người sử dụng chỉ cần 15 phút là có thể nắm bắt các kỹ năng sử dụng máy. Phần mềm chỉ dẫn sẽ hiển thị các menu theo thứ tự logic, dễ dàng vận hành đối với kỹ thuật viên.
  • Có bàn phím điều khiển và được sắp xếp theo tiêu chuẩn của các bàn phím máy tính thông dụng rất thuận tiện khi sử dụng
  • Dung tích khoang chứa mẫu tiết kiệm tới 30% so với các máy khác trên thị trường do đó tiết kiệm hoá chất một cách tối đa
  • Máy in được gắn bên trong nên tiết kiệm diện tích
  • Độ tin cậy cao, hoạt động chính xác nên hầu như không cần tới bảo trì: chi phí bảo trì thấp
  • Máy luôn sẵn sàng hoạt động (không cần thời gian khởi động)
  • Máy luôn cho kết quả chính xác và tin cậy
  • Xử lý mẫu linh hoạt và an toàn
  • Màn hình hiển thị cực lớn giúp quan sát và nhận biết các kết quả xét nghiệm một cách nhanh chóng và chính xác
  • Hệ thống hút và hệ thống bơm có bộ phận đo với hỗn hợp phản ứng
  • Giếng đo được thiết kế đặc biệt sử dụng hệ thống Flow Cell, nhiệt độ được kiểm tra bởi Peltier.
  • Dung tích đo chỉ có 25ml nên rất tiết kiệm hoá chất
  • Chương trình kiểm tra chất lượng (QC - Quality Control) được lưu trong bộ nhớ và có thể hiển thị ngay tức thời trên màn hình nếu cần. Phần mềm tính toán các giá trị trung bình, độ lệch chuẩn của mức độ biến đổi. Sau khi tính toán sẽ hiển thị biểu đồ Levey Jenning trên màn hình
  • Phần mềm của máy có thể tự động lưu trữ hiệu quả được 100 kết quả xét nghiệm
  • Microlab 300 có thể kết nối và truyền tải dữ liệu qua hệ thống máy tính ngoại vi tới hệ thống quản lý dữ liệu.
  • Máy có thể sử dụng hoá chất của nhiều hãng

III. TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

  1. 1.      Các thông số có thể đo được:
  • Urea, Creatinine và Glucose
  • Kiểm tra chức năng gan,
  • Enzymes: GOT, GPT, LDH, Gamma GT, Amylase, Alkaline Phosphatase và CK
  • Total protein, Albumin Cholesterol (IHDL, LDL) và Triglycerides
  • Canxi, Photpho
  • Uric Acid, Bilirubin Total và Bilirubin Direct
  • Hormones T3, T4, TUptake, TDM, Dioxine
  • Các protein đặc biệt: (IgG, IgA, IgM, Apo A1, Apo B, CRP, RF và ASO)
  • Các thông số điện giải: Na, K, Cl
  1. Nguồn ánh sáng: đèn halogen điện tử  12V/20W
  2. Kính lọc giao thoa:
  • Tự động bởi 12 vị trí bộ lọc
  • 340, 405, 505, 546, 578, 630 nm
  • 6 vị trí kính lọc lựa chọn
  1. Dải đo                                           : - 0.1 - 2.3 Abs
  2. Phạm vi bước sóng                      : 320 - 1000nm
  3. 6.      Tự động chuẩn về 0 khi trống
  4. Bàn phím nhập các chức năng và thông số (có thể lựa chọn sử dụng bàn phím ngoài)
  5. Màn hình hiển thị                        : Kích thước 5 inches LCD có độ tương phản cao, hiển thị các thông số và biểu đồ
  6. Đồng hồ hiển thị              : 24 giờ
  7. Ngôn ngữ hiển thị                        : Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha hoặc ngôn ngữ khác
  8. 11.  Phương pháp đo :
  • Động học - Đo kiểm tra tuyến tính
  • Động học - Đo kiểm tuyến tính và đường cong chuẩn định
  • 2 điểm động học (có hoặc không có hoá chất chuẩn)
  • Điểm kết thúc (có hoặc không có hoá chất chuẩn)
  • Điểm kết thúc Bichromatic (có hoặc không có hoá chất chuẩn)
  • Điểm kết thúc (với mẫu chuẩn và có hoặc không có hoá chất chuẩn)
  1. Kiểm tra nhiều lần                       : tới 9 lần (giá trị trung bình, SD và CV)
  2. Thời gian đo                                 : có thể lập trình từ 2 đến 998 giây đối với kiểu đo động học và 2 điểm  cố định ở 2 giây đối với điểm kết thúc
  3. Thời gian ủ                                   : có thể lập trình từ 0 đến 999 giây
  4. 15.  Cài đặt các thông số phương pháp đo:
  • Cài đặt tên
  • Phương thức đo
  • Bước sóng 1 và 2
  • Dung tích hút
  • Thời gian ủ
  • Thời gian đo
  • Hệ số
  • Mức độ tập trung tiêu chuẩn
  • Chuẩn hoá chất (y/n)
  • Chuẩn mẫu (y/n)
  • Đơn vị kết quả
  • Mức độ giảm
  • Đồ thị
  • Kiểm tra tuyến tính
  1. 16.  Sự định cỡ:
  • Hệ số, 1 điểm, 2 điểm và nhiều điểm
  • Tự động trên một tiêu chuẩn (mode tuyến tính)
  • Tự động tới 10 tiêu chuẩn (không phải là mode tuyến tính)
  1. 17.   Kiểm tra chất lượng (QC - Quality Control)
  • Kiểm tra 2 lần đối với 1 test thử
  • Kiểm tra tổng quát đối với 30 phép đo cuối
  • Biểu đồ Levey Jenning
  • Mức giảm cao/thấp
  1. 18.   Cóng đo   : kim loại với cửa sổ điện tử sử dụng nhiều lần
  • Dung tích đo:  25ml
  1. 19.   Kiểm soát nhiệt độ:
  • Nhiệt độ được kiểm tra bởi phần tử Peltier
  • Nhiệt độ cố định:  37oC
  • Nhập tên bệnh nhân, ngày giờ, mã đo
  1. 20.   Hệ thống hút:
  • Bơm được lắp bên trong
  • Có hệ thống chứa chất thải
  • Dung tích hút có thể lên chương trình
  1. 21.  Máy in:
  • Máy in ma trận
  • Sử dụng giấy in thường
  • Có thể sử dụng máy in song song đặt ngoài
  1. 22.   Giao diện
  • Cổng parallel
  • Cổng Serial RS232
  • Cổng PS để nối với bàn phím bên ngoài
  1. Nguồn điện                                   : 100 - 240VAC; 50/60Hz, Pin dự trữ để nhớ số liệu
  2. Kích thước                                    : 400 x 170 x 365mm (R x C x S)
  3. Trọng lượng                                 : 8,5 kg